phản quốc

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Hành động chống lại, làm hại hoặc phản bội đất nước, dân tộc của mình. Đây một từ ghép Hán Việt, trong đó "phản" có nghĩachống lại, phản bội, "quốc" có nghĩađất nước.
  2. Danh từ:

    • Tội danh nghiêm trọng nhất đối với một quốc gia, chỉ hành vi phản bội Tổ quốc. Thường được gọi là "tội phản quốc".
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Kẻ nào cấu kết với ngoại bang để hại nước nhà chính đang phản quốc. (Kẻ nào cấu kết với nước ngoài để làm hại đất nước mình chính đang phản quốc.)
    • Lịch sử lên án những kẻ đã phản quốc, bán rẻ lợi ích dân tộc. (Lịch sử lên án những kẻ đã phản quốc, bán rẻ lợi ích dân tộc.)
  • Danh từ:

    • Hành vi của hắn bị tòa án tuyên phản quốc. (Hành vi của hắn bị tòa án tuyên phản quốc.)
    • Pháp luật những hình phạt nặng nhất cho tội phản quốc. (Pháp luật những hình phạt nặng nhất cho tội phản quốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kẻ phản quốc": danh từ chỉ người thực hiện hành vi phản quốc, mang sắc thái lên án, khinh miệt mạnh mẽ.

    • Tên phản quốc ấy đã bị nhân dân nguyền rủa. (Tên phản quốc ấy đã bị nhân dân nguyền rủa.)
  • "Tư tưởng phản quốc": cụm từ chỉ những suy nghĩ, quan điểm chống lại lợi ích quốc gia.

    • Mọi tư tưởng phản quốc đều cần bị đấu tranh, bác bỏ. (Mọi tư tưởng phản quốc đều cần bị đấu tranh, bác bỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Phản bội (động từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ sự bội ước, không trung thành (với cá nhân, tổ chức hoặc đất nước). "Phản quốc" một dạng phản bộimức độ cao nhất, đối tượng Tổ quốc.

    • Anh ta phản bội lời hứa. (Anh ta không giữ lời hứa.) - (Không dùng "phản quốc" trong ngữ cảnh này).
  • Phản động (tính từ/danh từ): chỉ những hành vi, tư tưởng chống lại chính quyền, trật tự hiện hành, nhưng không nhất thiết mang nghĩa làm hại đất nước lợi ích ngoại bang như "phản quốc".

Từ đồng nghĩa
  • Làm tay sai cho ngoại bang: (cụm từ) chỉ việc chống lại đất nước mình để phục vụ cho lợi ích nước ngoài.
  • Bán nước: (động từ) nhấn mạnh hành vi đem bán lợi ích quốc gia cho thế lực bên ngoài.
Từ trái nghĩa
  • Yêu nước: lòng yêu sẵn sàng bảo vệ Tổ quốc.
  • Trung thành với Tổ quốc: giữ vững lòng trung thành, không phản bội đất nước.
Thành ngữ liên quan
  • "Phản quốc cầu vinh": (thành ngữ gốc Hán) phản bội đất nước để mưu cầu vinh hoa, lợi ích cá nhân. Dùng để chỉ lên án thái độ của những kẻ lợi ích riêng sẵn sàng hại nước.
    • phản quốc cầu vinh ấy sẽ bị lịch sử phán xét. ( phản bội đất nước để cầu vinh hoa ấy sẽ bị lịch sử phán xét.)
  1. Phản lại Tổ quốc.